syllabify
UK/sɪˈlæbɪfaɪ/
US/sɪˈlæbɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
syllabify nghĩa là chia thành âm tiết, đọc theo âm tiết.
Nghĩa của syllabify
Ngoại động từ
- Chia thành âm tiết.
- Đọc theo âm tiết.
Dạng từ của syllabify
| Ngôi thứ ba số ít | syllabifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | syllabifying |
| Quá khứ phân từ | syllabified |
| Quá khứ | syllabified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với syllabify
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
syllabify nghĩa là gì?
syllabify (ngoại động từ) nghĩa là chia thành âm tiết, đọc theo âm tiết.
syllabify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syllabify: giọng Anh (UK) /sɪˈlæbɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /sɪˈlæbɪfaɪ/.