syllabize
giọng máy của trình duyệt
syllabize nghĩa là chia thành âm tiết, đọc theo âm tiết.
Nghĩa của syllabize
Ngoại động từ
- Chia thành âm tiết.
- Đọc theo âm tiết.
Dạng từ của syllabize
| Ngôi thứ ba số ít | syllabizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | syllabizing |
| Quá khứ phân từ | syllabized |
| Quá khứ | syllabized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với syllabize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
syllabize nghĩa là gì?
syllabize (ngoại động từ) nghĩa là chia thành âm tiết, đọc theo âm tiết.