TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syllabize

giọng máy của trình duyệt

syllabize nghĩa là chia thành âm tiết, đọc theo âm tiết.

Nghĩa của syllabize

Ngoại động từ

  1. Chia thành âm tiết.
  2. Đọc theo âm tiết.

Dạng từ của syllabize

Ngôi thứ ba số ítsyllabizes
Hiện tại phân từ (-ing)syllabizing
Quá khứ phân từsyllabized
Quá khứsyllabized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với syllabize

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

syllabize nghĩa là gì?

syllabize (ngoại động từ) nghĩa là chia thành âm tiết, đọc theo âm tiết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.