TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syllogise

giọng máy của trình duyệt

syllogise nghĩa là dùng luận ba đoạn.

Nghĩa của syllogise

Nội động từ

  1. Dùng luận ba đoạn.

Ngoại động từ

  1. Đưa ra dưới hình thức luận ba đoạn.

Câu hỏi thường gặp

syllogise nghĩa là gì?

syllogise (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là dùng luận ba đoạn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.