TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syllabus

US/ˈsɪləbəs/ giọng máy của trình duyệt

syllabus nghĩa là đề cương bài giảng, đề cương khoá học, kế hoạch học tập.

Nghĩa của syllabus

Danh từ

  1. Đề cương bài giảng; đề cương khoá học.
  2. Kế hoạch học tập.

Dạng từ của syllabus

Số nhiềusyllabi

Họ từ của syllabus

Câu hỏi thường gặp

syllabus nghĩa là gì?

syllabus (danh từ) nghĩa là đề cương bài giảng, đề cương khoá học, kế hoạch học tập.

syllabus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của syllabus: giọng Mỹ (US) /ˈsɪləbəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.