syllogize
UK/ˈsɪlədʒʌɪz/
giọng máy của trình duyệt
syllogize nghĩa là dùng luận ba đoạn.
Nghĩa của syllogize
Nội động từ
- Dùng luận ba đoạn.
Ngoại động từ
- Đưa ra dưới hình thức luận ba đoạn.
Dạng từ của syllogize
| Ngôi thứ ba số ít | syllogizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | syllogizing |
| Quá khứ phân từ | syllogized |
| Quá khứ | syllogized |
Câu hỏi thường gặp
syllogize nghĩa là gì?
syllogize (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là dùng luận ba đoạn.
syllogize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syllogize: giọng Anh (UK) /ˈsɪlədʒʌɪz/.