sylph
UK/sɪlf/
US/sɪlf/
giọng máy của trình duyệt
sylph nghĩa là thiên thần.
Nghĩa của sylph
Danh từ
- Thiên thần.
- Thiếu nữ thon thả mảnh mai.
Dạng từ của sylph
| Số nhiều | sylphs |
Họ từ của sylph
Nguồn gốc từ sylph
Xuất hiện lần đầu tiên năm 1657. Từ tiếng Latinh mới sylphes, do Paracelsus đặt vào thế kỷ 16. Có thể bắt nguồn từ sylva và nympha.
Câu hỏi thường gặp
sylph nghĩa là gì?
sylph (danh từ) nghĩa là thiên thần.
sylph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sylph: giọng Anh (UK) /sɪlf/, giọng Mỹ (US) /sɪlf/.