TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sylph

UK/sɪlf/ US/sɪlf/ giọng máy của trình duyệt

sylph nghĩa là thiên thần.

Nghĩa của sylph

Danh từ

  1. Thiên thần.
  2. Thiếu nữ thon thả mảnh mai.

Dạng từ của sylph

Số nhiềusylphs

Họ từ của sylph

Nguồn gốc từ sylph

Xuất hiện lần đầu tiên năm 1657. Từ tiếng Latinh mới sylphes, do Paracelsus đặt vào thế kỷ 16. Có thể bắt nguồn từ sylva và nympha.

Câu hỏi thường gặp

sylph nghĩa là gì?

sylph (danh từ) nghĩa là thiên thần.

sylph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sylph: giọng Anh (UK) /sɪlf/, giọng Mỹ (US) /sɪlf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.