TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sylphlike

US/ˈsɪɫf.ˌlɑɪk/ giọng máy của trình duyệt

sylphlike nghĩa là mảnh mai, thon thả.

Nghĩa của sylphlike

Tính từ

  1. Như thiên thần.
  2. Mảnh mai, thon thả.

Dạng từ của sylphlike

So sánh hơnmore sylphlike
So sánh nhấtmost sylphlike

Câu hỏi thường gặp

sylphlike nghĩa là gì?

sylphlike (tính từ) nghĩa là mảnh mai, thon thả.

sylphlike phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sylphlike: giọng Mỹ (US) /ˈsɪɫf.ˌlɑɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.