sylphlike
US/ˈsɪɫf.ˌlɑɪk/
giọng máy của trình duyệt
sylphlike nghĩa là mảnh mai, thon thả.
Nghĩa của sylphlike
Tính từ
- Như thiên thần.
- Mảnh mai, thon thả.
Dạng từ của sylphlike
| So sánh hơn | more sylphlike |
| So sánh nhất | most sylphlike |
Câu hỏi thường gặp
sylphlike nghĩa là gì?
sylphlike (tính từ) nghĩa là mảnh mai, thon thả.
sylphlike phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sylphlike: giọng Mỹ (US) /ˈsɪɫf.ˌlɑɪk/.