sylvatic
US/sɪɫ.ˈvæ.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
sylvatic nghĩa là Thuộc rừng núi.
Nghĩa của sylvatic
Tính từ
- Thuộc rừng núi.
- Tác động đến dã thú trong rừng.
- sylvatic diseasesnhững bệnh tật của dã thú
Dạng từ của sylvatic
| Số nhiều | sylvatics |
Câu hỏi thường gặp
sylvatic nghĩa là gì?
sylvatic (tính từ) nghĩa là Thuộc rừng núi.
sylvatic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sylvatic: giọng Mỹ (US) /sɪɫ.ˈvæ.tɪk/.