TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sylvatic

US/sɪɫ.ˈvæ.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

sylvatic nghĩa là Thuộc rừng núi.

Nghĩa của sylvatic

Tính từ

  1. Thuộc rừng núi.
  2. Tác động đến dã thú trong rừng.
    • sylvatic diseasesnhững bệnh tật của dã thú

Dạng từ của sylvatic

Số nhiềusylvatics

Câu hỏi thường gặp

sylvatic nghĩa là gì?

sylvatic (tính từ) nghĩa là Thuộc rừng núi.

sylvatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sylvatic: giọng Mỹ (US) /sɪɫ.ˈvæ.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.