symbolization
US/ˌsɪm.bə.lə.ˈzeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
symbolization nghĩa là sự tượng trưng hoá.
Nghĩa của symbolization
Danh từ
- Sự tượng trưng hoá.
- Sự diễn đạt bằng tượng trưng.
- Sự coi (một truyện ngắn...) như là chỉ có tính chất tượng trưng.
- Sự đưa chủ nghĩa tượng trưng vào.
Dạng từ của symbolization
| Số nhiều | symbolizations |
Câu hỏi thường gặp
symbolization nghĩa là gì?
symbolization (danh từ) nghĩa là sự tượng trưng hoá.
symbolization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của symbolization: giọng Mỹ (US) /ˌsɪm.bə.lə.ˈzeɪ.ʃən/.