TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

symbolize

UK/ˈsɪmbəlaɪz/ US/ˈsɪmbəlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

symbolize nghĩa là tượng trưng hoá.

Nghĩa của symbolize

Ngoại động từ

  1. Tượng trưng hoá.
  2. Diễn đạt bằng tượng trưng.
  3. Sự coi (một truyện ngắn...) như chỉ có tính chất tượng trưng.
  4. Đưa chủ nghĩa tượng trưng vào.

Dạng từ của symbolize

Ngôi thứ ba số ítsymbolizes
Hiện tại phân từ (-ing)symbolizing
Quá khứ phân từsymbolized
Quá khứsymbolized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với symbolize

Đồng nghĩa

Họ từ của symbolize

Câu hỏi thường gặp

symbolize nghĩa là gì?

symbolize (ngoại động từ) nghĩa là tượng trưng hoá.

symbolize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của symbolize: giọng Anh (UK) /ˈsɪmbəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪmbəlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.