symptom
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪm(p)təm/
US/ˈsɪm(p)təm/
giọng máy của trình duyệt
symptom nghĩa là triệu chứng, chứng trạng.
Nghĩa của symptom
Danh từ
- Triệu chứng.
Dạng từ của symptom
| Số nhiều | symptoms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với symptom
Đồng nghĩa
Họ từ của symptom
Câu ví dụ với symptom
- Modern medicine treats the symptoms of diseases. Y học hiện đại điều trị các triệu chứng của bệnh.
- The withdrawal symptoms are more severe than I thought. Những triệu chứng cai thuốc còn trầm trọng hơn tôi tưởng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
symptom nghĩa là gì?
symptom (danh từ) nghĩa là triệu chứng, chứng trạng.
symptom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của symptom: giọng Anh (UK) /ˈsɪm(p)təm/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪm(p)təm/.