sync
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/sɪŋk/
US/sɪŋk/
giọng máy của trình duyệt
sync nghĩa là sự đồng bộ hóa, sự hòa hợp, đồng bộ hóa.
Nghĩa của sync
Danh từ
- Sự đồng bộ hóa
- Sự hòa hợp
Động từ
- Đồng bộ hóa
Dạng từ của sync
| Số nhiều | syncs |
| Ngôi thứ ba số ít | syncs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | syncing |
| Quá khứ phân từ | synced |
| Quá khứ | synced |
Họ từ của sync
Nguồn gốc từ sync
Viết tắt của synchronization.
Câu hỏi thường gặp
sync nghĩa là gì?
sync (danh từ, động từ) nghĩa là sự đồng bộ hóa, sự hòa hợp, đồng bộ hóa.
sync phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sync: giọng Anh (UK) /sɪŋk/, giọng Mỹ (US) /sɪŋk/.