TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sync

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/sɪŋk/ US/sɪŋk/ giọng máy của trình duyệt

sync nghĩa là sự đồng bộ hóa, sự hòa hợp, đồng bộ hóa.

Nghĩa của sync

Danh từ

  1. Sự đồng bộ hóa
  2. Sự hòa hợp

Động từ

  1. Đồng bộ hóa

Dạng từ của sync

Số nhiềusyncs
Ngôi thứ ba số ítsyncs
Hiện tại phân từ (-ing)syncing
Quá khứ phân từsynced
Quá khứsynced

Họ từ của sync

Nguồn gốc từ sync

Viết tắt của synchronization.

Câu hỏi thường gặp

sync nghĩa là gì?

sync (danh từ, động từ) nghĩa là sự đồng bộ hóa, sự hòa hợp, đồng bộ hóa.

sync phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sync: giọng Anh (UK) /sɪŋk/, giọng Mỹ (US) /sɪŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.