TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

synaptic

UK/sɪˈnæp.tɪk/ US/sɪˈnæp.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

synaptic nghĩa là Thuộc kỳ tiếp hợp (trong phân chia tế bào).

Nghĩa của synaptic

Tính từ

  1. Sinh học Thuộc kỳ tiếp hợp (trong phân chia tế bào).

Họ từ của synaptic

Câu hỏi thường gặp

synaptic nghĩa là gì?

synaptic (tính từ) nghĩa là Thuộc kỳ tiếp hợp (trong phân chia tế bào).

synaptic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của synaptic: giọng Anh (UK) /sɪˈnæp.tɪk/, giọng Mỹ (US) /sɪˈnæp.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.