synchronise
giọng máy của trình duyệt
synchronise nghĩa là xảy ra đồng thời, chỉ cùng một giờ, đồng bộ hoá.
Nghĩa của synchronise
Nội động từ
- Xảy ra đồng thời.
- Chỉ cùng một giờ (đồng hồ).
Ngoại động từ
- Xác định sự đồng bộ (của các sự kiện...).
- Đồng bộ hoá.
- Cho (đồng hồ) chỉ cùng một giờ.
Câu hỏi thường gặp
synchronise nghĩa là gì?
synchronise (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là xảy ra đồng thời, chỉ cùng một giờ, đồng bộ hoá.