TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

synchronise

giọng máy của trình duyệt

synchronise nghĩa là xảy ra đồng thời, chỉ cùng một giờ, đồng bộ hoá.

Nghĩa của synchronise

Nội động từ

  1. Xảy ra đồng thời.
  2. Chỉ cùng một giờ (đồng hồ).

Ngoại động từ

  1. Xác định sự đồng bộ (của các sự kiện...).
  2. Đồng bộ hoá.
  3. Cho (đồng hồ) chỉ cùng một giờ.

Câu hỏi thường gặp

synchronise nghĩa là gì?

synchronise (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là xảy ra đồng thời, chỉ cùng một giờ, đồng bộ hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.