synchronized
giọng máy của trình duyệt
synchronized nghĩa là đồng bộ.
Nghĩa của synchronized
Tính từ
- Đồng bộ.
Dạng từ của synchronized
| So sánh hơn | more synchronized |
| So sánh nhất | most synchronized |
Câu ví dụ với synchronized
- The traffic lights are all synchronized. Các đèn giao thông đều được đồng bộ với nhau.
- The traffic lights are synchronized. Các đèn giao thông được đồng bộ hoá với nhau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
synchronized nghĩa là gì?
synchronized (tính từ) nghĩa là đồng bộ.