TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

synchronized

giọng máy của trình duyệt

synchronized nghĩa là đồng bộ.

Nghĩa của synchronized

Tính từ

  1. Đồng bộ.

Dạng từ của synchronized

So sánh hơnmore synchronized
So sánh nhấtmost synchronized

Câu ví dụ với synchronized

  • The traffic lights are all synchronized. Các đèn giao thông đều được đồng bộ với nhau.
  • The traffic lights are synchronized. Các đèn giao thông được đồng bộ hoá với nhau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

synchronized nghĩa là gì?

synchronized (tính từ) nghĩa là đồng bộ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.