TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

synchronizer

US/ˈsɪŋ.krə.ˌnɑɪ.zɜː/ giọng máy của trình duyệt

synchronizer nghĩa là máy làm đồng bộ.

Nghĩa của synchronizer

Danh từ

  1. Máy làm đồng bộ.

Dạng từ của synchronizer

Số nhiềusynchronizers

Họ từ của synchronizer

Câu hỏi thường gặp

synchronizer nghĩa là gì?

synchronizer (danh từ) nghĩa là máy làm đồng bộ.

synchronizer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của synchronizer: giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋ.krə.ˌnɑɪ.zɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.