TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

synchronize

UK/ˈsɪŋ.kɹəˌnaɪz/ US/ˈsɪŋ.kɹəˌnaɪz/ giọng máy của trình duyệt

synchronize nghĩa là xảy ra đồng thời, chỉ cùng một giờ, đồng bộ hoá.

Nghĩa của synchronize

Nội động từ

  1. Xảy ra đồng thời.
  2. Chỉ cùng một giờ (đồng hồ).

Ngoại động từ

  1. Xác định sự đồng bộ (của các sự kiện...).
  2. Đồng bộ hoá.
  3. Cho (đồng hồ) chỉ cùng một giờ.

Dạng từ của synchronize

Ngôi thứ ba số ítsynchronizes
Hiện tại phân từ (-ing)synchronizing
Quá khứ phân từsynchronized
Quá khứsynchronized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với synchronize

Đồng nghĩa

Họ từ của synchronize

Câu ví dụ với synchronize

  • The traffic lights are all synchronized. Các đèn giao thông đều được đồng bộ với nhau.
  • The traffic lights are synchronized. Các đèn giao thông được đồng bộ hoá với nhau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

synchronize nghĩa là gì?

synchronize (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là xảy ra đồng thời, chỉ cùng một giờ, đồng bộ hoá.

synchronize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của synchronize: giọng Anh (UK) /ˈsɪŋ.kɹəˌnaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋ.kɹəˌnaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.