synchronize
UK/ˈsɪŋ.kɹəˌnaɪz/
US/ˈsɪŋ.kɹəˌnaɪz/
giọng máy của trình duyệt
synchronize nghĩa là xảy ra đồng thời, chỉ cùng một giờ, đồng bộ hoá.
Nghĩa của synchronize
Nội động từ
- Xảy ra đồng thời.
- Chỉ cùng một giờ (đồng hồ).
Ngoại động từ
- Xác định sự đồng bộ (của các sự kiện...).
- Đồng bộ hoá.
- Cho (đồng hồ) chỉ cùng một giờ.
Dạng từ của synchronize
| Ngôi thứ ba số ít | synchronizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | synchronizing |
| Quá khứ phân từ | synchronized |
| Quá khứ | synchronized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với synchronize
Đồng nghĩa
Họ từ của synchronize
Câu ví dụ với synchronize
- The traffic lights are all synchronized. Các đèn giao thông đều được đồng bộ với nhau.
- The traffic lights are synchronized. Các đèn giao thông được đồng bộ hoá với nhau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
synchronize nghĩa là gì?
synchronize (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là xảy ra đồng thời, chỉ cùng một giờ, đồng bộ hoá.
synchronize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của synchronize: giọng Anh (UK) /ˈsɪŋ.kɹəˌnaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋ.kɹəˌnaɪz/.