TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

synclinal

US/ˌsɪn.ˈklɑɪ.nᵊl/ giọng máy của trình duyệt

synclinal nghĩa là nếp lõm, nếp uốn lõm.

Nghĩa của synclinal

Tính từ

  1. Địa lý,địa chất (thuộc) nếp lõm.

Danh từ

  1. Nếp uốn lõm, nếp lõm.

Dạng từ của synclinal

So sánh hơnmore synclinal
So sánh nhấtmost synclinal
Số nhiềusynclinals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với synclinal

Trái nghĩa

Họ từ của synclinal

Câu hỏi thường gặp

synclinal nghĩa là gì?

synclinal (tính từ, danh từ) nghĩa là nếp lõm, nếp uốn lõm.

synclinal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của synclinal: giọng Mỹ (US) /ˌsɪn.ˈklɑɪ.nᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.