synclinal
US/ˌsɪn.ˈklɑɪ.nᵊl/
giọng máy của trình duyệt
synclinal nghĩa là nếp lõm, nếp uốn lõm.
Nghĩa của synclinal
Tính từ
- Địa lý,địa chất (thuộc) nếp lõm.
Danh từ
- Nếp uốn lõm, nếp lõm.
Dạng từ của synclinal
| So sánh hơn | more synclinal |
| So sánh nhất | most synclinal |
| Số nhiều | synclinals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với synclinal
Trái nghĩa
Họ từ của synclinal
Câu hỏi thường gặp
synclinal nghĩa là gì?
synclinal (tính từ, danh từ) nghĩa là nếp lõm, nếp uốn lõm.
synclinal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của synclinal: giọng Mỹ (US) /ˌsɪn.ˈklɑɪ.nᵊl/.