TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syncopation

UK/ˌsɪŋ.kəˈpeɪ.ʃən/ US/ˌsɪŋ.kəˈpeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

syncopation nghĩa là sự nhấn lệch.

Nghĩa của syncopation

Danh từ

  1. Sự rút bỏ âm giữa (của từ).
  2. Âm nhạc Sự nhấn lệch.

Dạng từ của syncopation

Số nhiềusyncopations

Họ từ của syncopation

Câu hỏi thường gặp

syncopation nghĩa là gì?

syncopation (danh từ) nghĩa là sự nhấn lệch.

syncopation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của syncopation: giọng Anh (UK) /ˌsɪŋ.kəˈpeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌsɪŋ.kəˈpeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.