TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syncope

UK/ˈsɪŋ.kə.pi/ US/ˈsɪŋ.kə.pi/ giọng máy của trình duyệt

syncope nghĩa là sự ngất, rụng âm.

Nghĩa của syncope

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Hiện tượng rụng âm giữa (của từ).
  2. Y học Sự ngất.
  3. Âm nhạc Nhấn lệch.

Dạng từ của syncope

Số nhiềusyncopes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với syncope

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của syncope

Câu hỏi thường gặp

syncope nghĩa là gì?

syncope (danh từ) nghĩa là sự ngất, rụng âm.

syncope phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của syncope: giọng Anh (UK) /ˈsɪŋ.kə.pi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋ.kə.pi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.