syncoptic
giọng máy của trình duyệt
syncoptic nghĩa là ngất.
Nghĩa của syncoptic
Tính từ
- Y học Ngất.
Câu hỏi thường gặp
syncoptic nghĩa là gì?
syncoptic (tính từ) nghĩa là ngất.
syncoptic nghĩa là ngất.
syncoptic (tính từ) nghĩa là ngất.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.