TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syncretic

UK/sɪnˈkɹɛtɪk/ US/sɪnˈkɹɛtɪk/ giọng máy của trình duyệt

syncretic nghĩa là thuyết hổ lốn.

Nghĩa của syncretic

Tính từ

  1. Thuộc Thuyết hổ lốn.

Dạng từ của syncretic

So sánh hơnmore syncretic
So sánh nhấtmost syncretic

Câu hỏi thường gặp

syncretic nghĩa là gì?

syncretic (tính từ) nghĩa là thuyết hổ lốn.

syncretic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của syncretic: giọng Anh (UK) /sɪnˈkɹɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /sɪnˈkɹɛtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.