syncretism
UK/ˈsɪŋkɹəˌtɪzm̩/
US/ˈsɪŋkɹəˌtɪzm̩/
giọng máy của trình duyệt
syncretism nghĩa là thuyết hổ lốn.
Nghĩa của syncretism
Danh từ
- Triết học Thuyết hổ lốn.
Dạng từ của syncretism
| Số nhiều | syncretisms |
Họ từ của syncretism
Câu hỏi thường gặp
syncretism nghĩa là gì?
syncretism (danh từ) nghĩa là thuyết hổ lốn.
syncretism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syncretism: giọng Anh (UK) /ˈsɪŋkɹəˌtɪzm̩/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋkɹəˌtɪzm̩/.