syncytium
UK/sɪnˈsɪʃiəm/
US/sɪnˈsɪʃiəm/
giọng máy của trình duyệt
syncytium nghĩa là thể nguyên hình, hợp bào.
Nghĩa của syncytium
Danh từ
- Sinh học Thể nguyên hình; hợp bào; hỗn bào.
Dạng từ của syncytium
| Số nhiều | syncytia |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với syncytium
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
syncytium nghĩa là gì?
syncytium (danh từ) nghĩa là thể nguyên hình, hợp bào.
syncytium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syncytium: giọng Anh (UK) /sɪnˈsɪʃiəm/, giọng Mỹ (US) /sɪnˈsɪʃiəm/.