TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syncytium

UK/sɪnˈsɪʃiəm/ US/sɪnˈsɪʃiəm/ giọng máy của trình duyệt

syncytium nghĩa là thể nguyên hình, hợp bào.

Nghĩa của syncytium

Danh từ

  1. Sinh học Thể nguyên hình; hợp bào; hỗn bào.

Dạng từ của syncytium

Số nhiềusyncytia

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với syncytium

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

syncytium nghĩa là gì?

syncytium (danh từ) nghĩa là thể nguyên hình, hợp bào.

syncytium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của syncytium: giọng Anh (UK) /sɪnˈsɪʃiəm/, giọng Mỹ (US) /sɪnˈsɪʃiəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.