syndicalism
US/ˈsɪn.dɪ.kə.ˌlɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt
syndicalism nghĩa là phong trào công đoàn, chủ nghĩa công đoàn.
Nghĩa của syndicalism
Danh từ
- Phong trào công đoàn.
- Chủ nghĩa công đoàn.
Dạng từ của syndicalism
| Số nhiều | syndicalisms |
Câu hỏi thường gặp
syndicalism nghĩa là gì?
syndicalism (danh từ) nghĩa là phong trào công đoàn, chủ nghĩa công đoàn.
syndicalism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syndicalism: giọng Mỹ (US) /ˈsɪn.dɪ.kə.ˌlɪ.zəm/.