TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syndicalist

US/ˈsɪn.dɪ.kə.ˌlɪst/ giọng máy của trình duyệt

syndicalist nghĩa là Người tham gia phong trào công đoàn.

Nghĩa của syndicalist

Danh từ

  1. Người tham gia phong trào công đoàn.
  2. Người theo chủ nghĩa công đoàn.

Dạng từ của syndicalist

Số nhiềusyndicalists

Câu hỏi thường gặp

syndicalist nghĩa là gì?

syndicalist (danh từ) nghĩa là Người tham gia phong trào công đoàn.

syndicalist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của syndicalist: giọng Mỹ (US) /ˈsɪn.dɪ.kə.ˌlɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.