TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syndical

UK/ˈsɪndɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

syndical nghĩa là Thuộc ủy viên (hội đồng) trường đại học hay một số tổ chức.

Nghĩa của syndical

Tính từ

  1. Thuộc ủy viên (hội đồng) trường đại học hay một số tổ chức.
  2. Thuộc quan chức.
  3. Thuộc công đoàn chủ nghĩa.

Dạng từ của syndical

So sánh hơnmore syndical
So sánh nhấtmost syndical

Họ từ của syndical

Câu hỏi thường gặp

syndical nghĩa là gì?

syndical (tính từ) nghĩa là Thuộc ủy viên (hội đồng) trường đại học hay một số tổ chức.

syndical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của syndical: giọng Anh (UK) /ˈsɪndɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.