syndical
UK/ˈsɪndɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
syndical nghĩa là Thuộc ủy viên (hội đồng) trường đại học hay một số tổ chức.
Nghĩa của syndical
Tính từ
- Thuộc ủy viên (hội đồng) trường đại học hay một số tổ chức.
- Thuộc quan chức.
- Thuộc công đoàn chủ nghĩa.
Dạng từ của syndical
| So sánh hơn | more syndical |
| So sánh nhất | most syndical |
Họ từ của syndical
Câu hỏi thường gặp
syndical nghĩa là gì?
syndical (tính từ) nghĩa là Thuộc ủy viên (hội đồng) trường đại học hay một số tổ chức.
syndical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syndical: giọng Anh (UK) /ˈsɪndɪkəl/.