TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syndicate

UK/ˈsɪndɪkət/ US/ˈsɪndɪkət/ giọng máy của trình duyệt

syndicate nghĩa là xanhđica, công đoàn.

Nghĩa của syndicate

Danh từ

  1. Xanhđica, công đoàn, nghiệp đoàn.
  2. Tổ chức cung cấp bài báo (cho một số báo để cùng đăng một lúc).
  3. Nhóm uỷ viên ban đặc trách (đại học Căm-brít).
  4. Nhóm người thuê cung chỗ săn, nhóm người thuê chung chỗ câu.

Ngoại động từ

  1. Tổ chức thành công đoàn, tổ chức thành nghiệp đoàn.
  2. Cung cấp (bài báo, tin tức...) qua một tổ chức chung (cho một số báo để đăng cùng một lúc).

Dạng từ của syndicate

Số nhiềusyndicates
Ngôi thứ ba số ítsyndicates
Hiện tại phân từ (-ing)syndicating
Quá khứ phân từsyndicated
Quá khứsyndicated

Họ từ của syndicate

Câu hỏi thường gặp

syndicate nghĩa là gì?

syndicate (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là xanhđica, công đoàn.

syndicate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của syndicate: giọng Anh (UK) /ˈsɪndɪkət/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪndɪkət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.