TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syndication

UK/ˌsɪndɪˈkeɪʃən/ US/ˌsɪndɪˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

syndication nghĩa là Sự tổ chức thành công đoàn, sự tổ chức thành nghiệp đoàn.

Nghĩa của syndication

Danh từ

  1. Sự tổ chức thành công đoàn, sự tổ chức thành nghiệp đoàn.
  2. Sự cung cấp (bài báo, tin tức...) qua một tổ chức chung (cho mọt số báo để cùng đăng một lúc).

Dạng từ của syndication

Số nhiềusyndications

Câu hỏi thường gặp

syndication nghĩa là gì?

syndication (danh từ) nghĩa là Sự tổ chức thành công đoàn, sự tổ chức thành nghiệp đoàn.

syndication phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của syndication: giọng Anh (UK) /ˌsɪndɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌsɪndɪˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.