syndication
UK/ˌsɪndɪˈkeɪʃən/
US/ˌsɪndɪˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
syndication nghĩa là Sự tổ chức thành công đoàn, sự tổ chức thành nghiệp đoàn.
Nghĩa của syndication
Danh từ
- Sự tổ chức thành công đoàn, sự tổ chức thành nghiệp đoàn.
- Sự cung cấp (bài báo, tin tức...) qua một tổ chức chung (cho mọt số báo để cùng đăng một lúc).
Dạng từ của syndication
| Số nhiều | syndications |
Câu hỏi thường gặp
syndication nghĩa là gì?
syndication (danh từ) nghĩa là Sự tổ chức thành công đoàn, sự tổ chức thành nghiệp đoàn.
syndication phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syndication: giọng Anh (UK) /ˌsɪndɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌsɪndɪˈkeɪʃən/.