TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syndrome

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪndɹəʊm/ giọng máy US/ˈsɪndɹoʊm/ giọng máy

syndrome nghĩa là hội chứng.

Nghĩa của syndrome

Danh từ

  1. Y học Hội chứng.

Dạng từ của syndrome

Số nhiềusyndromes

Họ từ của syndrome

Câu hỏi thường gặp

syndrome nghĩa là gì?

syndrome (danh từ) nghĩa là hội chứng.

syndrome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của syndrome: giọng Anh (UK) /ˈsɪndɹəʊm/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪndɹoʊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.