synecdoche
UK/sɪˈnɛk.də.ki/ giọng máy của trình duyệt
US/sɪˈnɛk.də.ki/ giọng người thật
synecdoche nghĩa là phép cải dung, cải dung.
Nghĩa của synecdoche
Danh từ
- Ngôn ngữ học, văn học Phép cải dung.
Dạng từ của synecdoche
| Số nhiều | synecdoches |
Họ từ của synecdoche
Câu hỏi thường gặp
synecdoche nghĩa là gì?
synecdoche (danh từ) nghĩa là phép cải dung, cải dung.
synecdoche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của synecdoche: giọng Anh (UK) /sɪˈnɛk.də.ki/, giọng Mỹ (US) /sɪˈnɛk.də.ki/.