TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

synergy

UK/ˈsɪnəd͡ʒi/ US/ˈsɪnəɹd͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

synergy nghĩa là tính hiệp trợ, hiệp lực, tính điều phối, đồng vận.

Nghĩa của synergy

Danh từ

  1. Tính hiệp trợ, hiệp lực.
  2. Tính điều phối, đồng vận.

Dạng từ của synergy

Số nhiềusynergies

Họ từ của synergy

Câu hỏi thường gặp

synergy nghĩa là gì?

synergy (danh từ) nghĩa là tính hiệp trợ, hiệp lực, tính điều phối, đồng vận.

synergy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của synergy: giọng Anh (UK) /ˈsɪnəd͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪnəɹd͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.