synthetic
UK/sɪnˈθɛtɪk/
US/sɪnˈθɛtɪk/
giọng máy của trình duyệt
synthetic nghĩa là giả tạo, nhân tạo, tổng hợp, hoá hợp.
Nghĩa của synthetic
Tính từ
- Giả tạo, nhân tạo.
- synthetic enthusiasmnhiệt tình giả tạo
- Tổng hợp, hoá hợp.
- synthetic rubbercao su tổng hợp
Dạng từ của synthetic
| So sánh hơn | more synthetic |
| So sánh nhất | most synthetic |
| Số nhiều | synthetics |
Họ từ của synthetic
Câu ví dụ với synthetic
- Are those synthetic or cultured pearls? Những cái kia là ngọc trai tổng hợp hay là ngọc trai nuôi cấy?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
synthetic nghĩa là gì?
synthetic (tính từ) nghĩa là giả tạo, nhân tạo, tổng hợp, hoá hợp.
synthetic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của synthetic: giọng Anh (UK) /sɪnˈθɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /sɪnˈθɛtɪk/.