syrian
UK/ˈsɪɹ.i.ən/
US/ˈsɪ(ə)ɹ.i.ən/
giọng máy của trình duyệt
syrian nghĩa là xi-ri.
Nghĩa của syrian
Tính từ
- Thuộc Xy-ri.
Danh từ
- Người Xy-ri.
Dạng từ của syrian
| Số nhiều | Syrians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với syrian
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với syrian
- Syrian Arab Republic — Cộng hòa Ả Rập Syria.
Câu hỏi thường gặp
syrian nghĩa là gì?
syrian (tính từ, danh từ) nghĩa là xi-ri.
syrian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syrian: giọng Anh (UK) /ˈsɪɹ.i.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪ(ə)ɹ.i.ən/.