TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syrup

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪ.ɹəp/ US/ˈsɪɹ.əp/ giọng máy của trình duyệt

syrup nghĩa là nước ngọt, xi-rô.

Nghĩa của syrup

Danh từ

  1. Xi-rô, nước ngọt.

Dạng từ của syrup

Số nhiềusyrups
Ngôi thứ ba số ítsyrups
Hiện tại phân từ (-ing)syruping
Quá khứ phân từsyruped
Quá khứsyruped

Họ từ của syrup

Câu hỏi thường gặp

syrup nghĩa là gì?

syrup (danh từ) nghĩa là nước ngọt, xi-rô.

syrup phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của syrup: giọng Anh (UK) /ˈsɪ.ɹəp/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪɹ.əp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.