syrup
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪ.ɹəp/
US/ˈsɪɹ.əp/
giọng máy của trình duyệt
syrup nghĩa là nước ngọt, xi-rô.
Nghĩa của syrup
Danh từ
- Xi-rô, nước ngọt.
Dạng từ của syrup
| Số nhiều | syrups |
| Ngôi thứ ba số ít | syrups |
| Hiện tại phân từ (-ing) | syruping |
| Quá khứ phân từ | syruped |
| Quá khứ | syruped |
Họ từ của syrup
Câu hỏi thường gặp
syrup nghĩa là gì?
syrup (danh từ) nghĩa là nước ngọt, xi-rô.
syrup phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syrup: giọng Anh (UK) /ˈsɪ.ɹəp/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪɹ.əp/.