TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syrinx

UK/ˈsɪɹɪŋks/ US/ˈsɪɹɪŋks/ giọng máy của trình duyệt

syrinx nghĩa là cái khèn, đường hầm.

Nghĩa của syrinx

Danh từ

  1. Âm nhạc Cái khèn.
  2. Khảo cổ học Đường hầm (trong lăng các vua Ai-cập).
  3. Giải phẫu Vòi ớt-tát.
  4. Động vật học Minh quản (chim).
  5. Giải phẫu Chỗ rò, đường rò.

Dạng từ của syrinx

Số nhiềusyrinxes

Họ từ của syrinx

Câu hỏi thường gặp

syrinx nghĩa là gì?

syrinx (danh từ) nghĩa là cái khèn, đường hầm.

syrinx phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của syrinx: giọng Anh (UK) /ˈsɪɹɪŋks/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪɹɪŋks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.