TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

systemize

US/ˈsɪs.tə.ˌmɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

systemize nghĩa là hệ thống hoá.

Nghĩa của systemize

Ngoại động từ

  1. Hệ thống hoá, sắp xếp theo hệ thống.

Dạng từ của systemize

Ngôi thứ ba số ítsystemizes
Hiện tại phân từ (-ing)systemizing
Quá khứ phân từsystemized
Quá khứsystemized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với systemize

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

systemize nghĩa là gì?

systemize (ngoại động từ) nghĩa là hệ thống hoá.

systemize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của systemize: giọng Mỹ (US) /ˈsɪs.tə.ˌmɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.