systemize
US/ˈsɪs.tə.ˌmɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
systemize nghĩa là hệ thống hoá.
Nghĩa của systemize
Ngoại động từ
- Hệ thống hoá, sắp xếp theo hệ thống.
Dạng từ của systemize
| Ngôi thứ ba số ít | systemizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | systemizing |
| Quá khứ phân từ | systemized |
| Quá khứ | systemized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với systemize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
systemize nghĩa là gì?
systemize (ngoại động từ) nghĩa là hệ thống hoá.
systemize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của systemize: giọng Mỹ (US) /ˈsɪs.tə.ˌmɑɪz/.