TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

systemless

US/ˈsɪs.təm.ləs/ giọng máy của trình duyệt

systemless nghĩa là không có hệ thống, không có phương pháp.

Nghĩa của systemless

Tính từ

  1. Không có hệ thống.
  2. Không có phương pháp.

Dạng từ của systemless

So sánh hơnmore systemless
So sánh nhấtmost systemless

Câu hỏi thường gặp

systemless nghĩa là gì?

systemless (tính từ) nghĩa là không có hệ thống, không có phương pháp.

systemless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của systemless: giọng Mỹ (US) /ˈsɪs.təm.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.