TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

systolic

giọng máy của trình duyệt

systolic nghĩa là tâm thu.

Nghĩa của systolic

Tính từ

  1. Sinh vật học (thuộc) tâm thu.

Câu hỏi thường gặp

systolic nghĩa là gì?

systolic (tính từ) nghĩa là tâm thu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.