systole
UK/ˈsɪstəli/
US/ˈsɪstəli/
giọng máy của trình duyệt
systole nghĩa là tâm thu, thu tâm.
Nghĩa của systole
Danh từ
- Sinh vật học Tâm thu.
Dạng từ của systole
| Số nhiều | systoles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với systole
Trái nghĩa
Họ từ của systole
Câu hỏi thường gặp
systole nghĩa là gì?
systole (danh từ) nghĩa là tâm thu, thu tâm.
systole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của systole: giọng Anh (UK) /ˈsɪstəli/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪstəli/.