Tārā
giọng máy của trình duyệt
Tārā nghĩa là đa la bồ tát, độ mẫu.
Nghĩa của Tārā
Danh từ riêng
- Đa La Bồ Tát, Độ Mẫu.
Câu hỏi thường gặp
Tārā nghĩa là gì?
Tārā (danh từ riêng) nghĩa là đa la bồ tát, độ mẫu.
Tārā nghĩa là đa la bồ tát, độ mẫu.
Tārā (danh từ riêng) nghĩa là đa la bồ tát, độ mẫu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.