TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tārā

giọng máy của trình duyệt

Tārā nghĩa là đa la bồ tát, độ mẫu.

Nghĩa của Tārā

Danh từ riêng

  1. Đa La Bồ Tát, Độ Mẫu.

Câu hỏi thường gặp

Tārā nghĩa là gì?

Tārā (danh từ riêng) nghĩa là đa la bồ tát, độ mẫu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.