TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tabefy

giọng máy của trình duyệt

tabefy nghĩa là làm cho kiệt sức, gầy mòn, tiêu phí, làm cho hao mòn.

Nghĩa của tabefy

Ngoại động từ

  1. Làm cho kiệt sức; gầy mòn.
  2. Tiêu phí; làm cho hao mòn.

Nội động từ

  1. Kiệt sức; gầy mòn; ốm yếu.
  2. Hao mòn.

Dạng từ của tabefy

Ngôi thứ ba số íttabefies
Hiện tại phân từ (-ing)tabefying
Quá khứ phân từtabefied
Quá khứtabefied

Họ từ của tabefy

Câu hỏi thường gặp

tabefy nghĩa là gì?

tabefy (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho kiệt sức, gầy mòn, tiêu phí, làm cho hao mòn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.