tabling
US/ˈteɪ.bliɳ/
giọng máy của trình duyệt
tabling nghĩa là việc lập biểu, bảng, vải làm khăn bàn.
Nghĩa của tabling
Danh từ
- Việc lập biểu; bảng.
- Vải làm khăn bàn; khăn bàn khăn ăn nói chung.
- Kiến trúc Cooc nie; thành gờ; mái đua.
- Sự tuyển quặng.
Dạng từ của tabling
| Số nhiều | tablings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tabling
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tabling nghĩa là gì?
tabling (danh từ) nghĩa là việc lập biểu, bảng, vải làm khăn bàn.
tabling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tabling: giọng Mỹ (US) /ˈteɪ.bliɳ/.