TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tabling

US/ˈteɪ.bliɳ/ giọng máy của trình duyệt

tabling nghĩa là việc lập biểu, bảng, vải làm khăn bàn.

Nghĩa của tabling

Danh từ

  1. Việc lập biểu; bảng.
  2. Vải làm khăn bàn; khăn bàn khăn ăn nói chung.
  3. Kiến trúc Cooc nie; thành gờ; mái đua.
  4. Sự tuyển quặng.

Dạng từ của tabling

Số nhiềutablings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tabling

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tabling nghĩa là gì?

tabling (danh từ) nghĩa là việc lập biểu, bảng, vải làm khăn bàn.

tabling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tabling: giọng Mỹ (US) /ˈteɪ.bliɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.