TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tabloid

UK/ˈtæblɔɪd/ US/ˈtæbˌlɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

tabloid nghĩa là viên thuốc, báo khổ nhỏ, thu gọn, vắn vắt.

Nghĩa của tabloid

Danh từ

  1. Viên thuốc.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Báo khổ nhỏ (đăng tin tức vắn tắt).

Tính từ

  1. Thu gọn, vắn vắt.
    • tabloid newspaperbảo khổ nhỏ đăng tin vắn tắt
    • news in tabloid formtin tức vắn tắt

Dạng từ của tabloid

Số nhiềutabloids
Ngôi thứ ba số íttabloids
Hiện tại phân từ (-ing)tabloiding
Quá khứ phân từtabloided
Quá khứtabloided

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tabloid

Đồng nghĩa

Họ từ của tabloid

Câu hỏi thường gặp

tabloid nghĩa là gì?

tabloid (danh từ, tính từ) nghĩa là viên thuốc, báo khổ nhỏ, thu gọn, vắn vắt.

tabloid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tabloid: giọng Anh (UK) /ˈtæblɔɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈtæbˌlɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.