tabouret
giọng máy của trình duyệt
tabouret nghĩa là ghế đẩu, khung thêu.
Nghĩa của tabouret
Danh từ
- Ghế đẩu.
- Khung thêu.
Câu hỏi thường gặp
tabouret nghĩa là gì?
tabouret (danh từ) nghĩa là ghế đẩu, khung thêu.
tabouret nghĩa là ghế đẩu, khung thêu.
tabouret (danh từ) nghĩa là ghế đẩu, khung thêu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.