TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tabula

US/ˈtæ.bjʊ.lə/ giọng máy của trình duyệt

tabula nghĩa là Tấm bảng con để viết.

Nghĩa của tabula

Danh từ

  1. Sử học Tấm bảng con để viết.
  2. Từ lóng Bộ luật ghi trên tấm bảng con.

Dạng từ của tabula

Số nhiềutabulae

Họ từ của tabula

Câu hỏi thường gặp

tabula nghĩa là gì?

tabula (danh từ) nghĩa là Tấm bảng con để viết.

tabula phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tabula: giọng Mỹ (US) /ˈtæ.bjʊ.lə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.