tabula
US/ˈtæ.bjʊ.lə/
giọng máy của trình duyệt
tabula nghĩa là Tấm bảng con để viết.
Nghĩa của tabula
Danh từ
- Sử học Tấm bảng con để viết.
- Từ lóng Bộ luật ghi trên tấm bảng con.
Dạng từ của tabula
| Số nhiều | tabulae |
Họ từ của tabula
Câu hỏi thường gặp
tabula nghĩa là gì?
tabula (danh từ) nghĩa là Tấm bảng con để viết.
tabula phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tabula: giọng Mỹ (US) /ˈtæ.bjʊ.lə/.