TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tacful

giọng máy của trình duyệt

tacful nghĩa là khéo xử, lịch thiệp.

Nghĩa của tacful

Tính từ

  1. Khéo xử, lịch thiệp.

Câu hỏi thường gặp

tacful nghĩa là gì?

tacful (tính từ) nghĩa là khéo xử, lịch thiệp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.