TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tache

UK/tɑːʃ/ US/tæʃ/ giọng máy của trình duyệt

tache nghĩa là vết nhỏ, vệt màu, tàn nhang, tàn hương.

Nghĩa của tache

Danh từ

  1. Vết nhỏ; vệt màu.
  2. Tàn nhang; tàn hương.
  3. Phương ngữ Nét; đặc điểm.

Dạng từ của tache

Số nhiềutaches

Câu hỏi thường gặp

tache nghĩa là gì?

tache (danh từ) nghĩa là vết nhỏ, vệt màu, tàn nhang, tàn hương.

tache phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tache: giọng Anh (UK) /tɑːʃ/, giọng Mỹ (US) /tæʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.