TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tachometry

giọng máy của trình duyệt

tachometry nghĩa là Phép đo tốc độ góc.

Nghĩa của tachometry

Danh từ

  1. Phép đo tốc độ góc.

Câu hỏi thường gặp

tachometry nghĩa là gì?

tachometry (danh từ) nghĩa là Phép đo tốc độ góc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.