tachometer
UK/təˈkɒmətə(ɹ)/
US/təˈkɒmətə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
tachometer nghĩa là máy đo tốc độ.
Nghĩa của tachometer
Danh từ
- Kỹ thuật Máy đo tốc độ gốc.
Dạng từ của tachometer
| Số nhiều | tachometers |
Họ từ của tachometer
Câu hỏi thường gặp
tachometer nghĩa là gì?
tachometer (danh từ) nghĩa là máy đo tốc độ.
tachometer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tachometer: giọng Anh (UK) /təˈkɒmətə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /təˈkɒmətə(ɹ)/.